Khóa 1 · mọi buổi học đều diễn ra 19:00–21:00 (giờ Việt Nam, GMT+7) trên Zoom
Lịch học khóa 1
Mỗi lớp có 24 buổi. Lớp nghỉ vào các ngày lễ của Việt Nam và ngày nghỉ của iGreener; buổi học trùng ngày nghỉ sẽ chuyển sang ngày học kế tiếp, nên không học viên nào bị mất buổi.
Các ngày nghỉ học
| Ngày | Ngày lễ hoặc ngày nghỉ | Lớp nghỉ |
|---|---|---|
| Thứ Năm, 31/12/2026 | Giao thừa Tết Dương lịch (iGreener nghỉ) | IELTS Foundation |
| Thứ Ba, 24/11/2026 | Ngày Văn hóa Việt Nam | IELTS Intermediate |
| Thứ Sáu, 25/12/2026 | Giáng sinh (iGreener nghỉ) | IELTS Intermediate |
| Thứ Sáu, 1/1/2027 | Tết Dương lịch | IELTS Intermediate |
| Thứ Sáu, 5/2/2027 | Nghỉ Tết Nguyên đán | IELTS Intermediate |
| Thứ Ba, 9/2/2027 | Nghỉ Tết Nguyên đán | IELTS Intermediate |
Ngày lễ: Ngày Văn hóa Việt Nam (24/11), Tết Dương lịch (1/1) và kỳ nghỉ Tết Nguyên đán của cán bộ, công chức, từ Thứ Năm, 4/2 đến Thứ Tư, 10/2/2027. Ngày nghỉ của iGreener: Giáng sinh (Thứ Sáu, 25/12) và Giao thừa Tết Dương lịch (Thứ Năm, 31/12).
Thứ Hai và Thứ Năm · 19:00–21:00 (giờ Việt Nam, GMT+7)
IELTS Foundation
Thứ Hai, 9/11/2026 – Thứ Hai, 1/2/2027. Các dòng tô màu là buổi kiểm tra tiến bộ.
| Buổi | Ngày | Tuần | Chủ đề | Nội dung |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thứ Hai, 9/11/2026 | 1 | Quê hương | Nghe & Nói Kiểm tra đầu khóa |
| 2 | Thứ Năm, 12/11/2026 | 1 | Quê hương | Đọc & Viết |
| 3 | Thứ Hai, 16/11/2026 | 2 | Nhà ở | Nghe & Nói |
| 4 | Thứ Năm, 19/11/2026 | 2 | Nhà ở | Đọc & Viết |
| 5 | Thứ Hai, 23/11/2026 | 3 | Công việc và học tập | Nghe & Nói |
| 6 | Thứ Năm, 26/11/2026 | 3 | Công việc và học tập | Đọc & Viết |
| 7 | Thứ Hai, 30/11/2026 | 4 | Thời gian rảnh | Nghe & Nói |
| 8 | Thứ Năm, 3/12/2026 | 4 | Thời gian rảnh | Đọc & Viết |
| 9 | Thứ Hai, 7/12/2026 | 5 | Sức khỏe và ăn uống | Nghe & Nói |
| 10 | Thứ Năm, 10/12/2026 | 5 | Sức khỏe và ăn uống | Đọc & Viết |
| 11 | Thứ Hai, 14/12/2026 | 6 | Ôn tập · thi thử giữa khóa | Nghe & Nói Kiểm tra giữa khóa |
| 12 | Thứ Năm, 17/12/2026 | 6 | Ôn tập · thi thử giữa khóa | Đọc & Viết Kiểm tra giữa khóa |
| 13 | Thứ Hai, 21/12/2026 | 7 | Công nghệ | Nghe & Nói |
| 14 | Thứ Năm, 24/12/2026 | 7 | Công nghệ | Đọc & Viết |
| 15 | Thứ Hai, 28/12/2026 | 8 | Môi trường | Nghe & Nói |
| 16 | Thứ Hai, 4/1/2027 | 8 | Môi trường | Đọc & Viết |
| 17 | Thứ Năm, 7/1/2027 | 9 | Du lịch | Nghe & Nói |
| 18 | Thứ Hai, 11/1/2027 | 9 | Du lịch | Đọc & Viết |
| 19 | Thứ Năm, 14/1/2027 | 10 | Giáo dục | Nghe & Nói |
| 20 | Thứ Hai, 18/1/2027 | 10 | Giáo dục | Đọc & Viết |
| 21 | Thứ Năm, 21/1/2027 | 11 | Thành phố | Nghe & Nói |
| 22 | Thứ Hai, 25/1/2027 | 11 | Thành phố | Đọc & Viết |
| 23 | Thứ Năm, 28/1/2027 | 12 | Thi thử cuối khóa và kết quả | Nghe & Nói Kiểm tra cuối khóa |
| 24 | Thứ Hai, 1/2/2027 | 12 | Thi thử cuối khóa và kết quả | Đọc & Viết Kiểm tra cuối khóa · kết quả |
Thứ Ba và Thứ Sáu · 19:00–21:00 (giờ Việt Nam, GMT+7)
IELTS Intermediate
Thứ Ba, 10/11/2026 – Thứ Ba, 16/2/2027. Các dòng tô màu là buổi kiểm tra tiến bộ.
| Buổi | Ngày | Tuần | Chủ đề | Nội dung |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thứ Ba, 10/11/2026 | 1 | Đánh giá đầu vào | Kiểm tra đầu khóa |
| 2 | Thứ Sáu, 13/11/2026 | 1 | Đánh giá đầu vào | Kiểm tra đầu khóa |
| 3 | Thứ Ba, 17/11/2026 | 2 | Giáo dục | Nghe & Nói |
| 4 | Thứ Sáu, 20/11/2026 | 2 | Giáo dục | Đọc & Viết |
| 5 | Thứ Sáu, 27/11/2026 | 3 | Công việc và kinh tế | Nghe & Nói |
| 6 | Thứ Ba, 1/12/2026 | 3 | Công việc và kinh tế | Đọc & Viết |
| 7 | Thứ Sáu, 4/12/2026 | 4 | Công nghệ | Nghe & Nói |
| 8 | Thứ Ba, 8/12/2026 | 4 | Công nghệ | Đọc & Viết |
| 9 | Thứ Sáu, 11/12/2026 | 5 | Sức khỏe | Nghe & Nói |
| 10 | Thứ Ba, 15/12/2026 | 5 | Sức khỏe | Đọc & Viết |
| 11 | Thứ Sáu, 18/12/2026 | 6 | Kiểm tra giữa khóa | Nghe & Nói Kiểm tra giữa khóa |
| 12 | Thứ Ba, 22/12/2026 | 6 | Kiểm tra giữa khóa | Đọc & Viết Kiểm tra giữa khóa |
| 13 | Thứ Ba, 29/12/2026 | 7 | Môi trường | Nghe & Nói |
| 14 | Thứ Ba, 5/1/2027 | 7 | Môi trường | Đọc & Viết |
| 15 | Thứ Sáu, 8/1/2027 | 8 | Truyền thông | Nghe & Nói |
| 16 | Thứ Ba, 12/1/2027 | 8 | Truyền thông | Đọc & Viết |
| 17 | Thứ Sáu, 15/1/2027 | 9 | Toàn cầu hóa | Nghe & Nói |
| 18 | Thứ Ba, 19/1/2027 | 9 | Toàn cầu hóa | Đọc & Viết |
| 19 | Thứ Sáu, 22/1/2027 | 10 | Khoa học | Nghe & Nói |
| 20 | Thứ Ba, 26/1/2027 | 10 | Khoa học | Đọc & Viết |
| 21 | Thứ Sáu, 29/1/2027 | 11 | Xã hội và văn hóa | Nghe & Nói |
| 22 | Thứ Ba, 2/2/2027 | 11 | Xã hội và văn hóa | Đọc & Viết |
| 23 | Thứ Sáu, 12/2/2027 | 12 | Thi thử cuối khóa và kết quả | Nghe & Nói Kiểm tra cuối khóa |
| 24 | Thứ Ba, 16/2/2027 | 12 | Thi thử cuối khóa và kết quả | Đọc & Viết Kiểm tra cuối khóa · kết quả |
Thứ Tư và Thứ Bảy · 19:00–21:00 (giờ Việt Nam, GMT+7)
Real-World English
Thứ Tư, 11/11/2026 – Thứ Bảy, 30/1/2027. Các dòng tô màu là buổi kiểm tra tiến bộ.
| Buổi | Ngày | Tuần | Chủ đề | Nội dung |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thứ Tư, 11/11/2026 | 1 | U1 · Ấn tượng đầu tiên | Nhiệm vụ Bài nói 1 (đầu khóa) |
| 2 | Thứ Bảy, 14/11/2026 | 1 | U1 · Ấn tượng đầu tiên | Công cụ |
| 3 | Thứ Tư, 18/11/2026 | 2 | U1 · Ấn tượng đầu tiên | Tập dượt |
| 4 | Thứ Bảy, 21/11/2026 | 2 | U1 · Ấn tượng đầu tiên | Nhiệm vụ thật và phản hồi |
| 5 | Thứ Tư, 25/11/2026 | 3 | U2 · Đồ ăn và thức uống | Nhiệm vụ |
| 6 | Thứ Bảy, 28/11/2026 | 3 | U2 · Đồ ăn và thức uống | Công cụ |
| 7 | Thứ Tư, 2/12/2026 | 4 | U2 · Đồ ăn và thức uống | Tập dượt |
| 8 | Thứ Bảy, 5/12/2026 | 4 | U2 · Đồ ăn và thức uống | Nhiệm vụ thật và phản hồi |
| 9 | Thứ Tư, 9/12/2026 | 5 | U3 · Đi lại | Nhiệm vụ |
| 10 | Thứ Bảy, 12/12/2026 | 5 | U3 · Đi lại | Công cụ |
| 11 | Thứ Tư, 16/12/2026 | 6 | U3 · Đi lại | Tập dượt Bài nói 2 (giữa khóa) |
| 12 | Thứ Bảy, 19/12/2026 | 6 | U3 · Đi lại | Nhiệm vụ thật và phản hồi |
| 13 | Thứ Tư, 23/12/2026 | 7 | U4 · Mua sắm và dịch vụ | Nhiệm vụ |
| 14 | Thứ Bảy, 26/12/2026 | 7 | U4 · Mua sắm và dịch vụ | Công cụ |
| 15 | Thứ Tư, 30/12/2026 | 8 | U4 · Mua sắm và dịch vụ | Tập dượt |
| 16 | Thứ Bảy, 2/1/2027 | 8 | U4 · Mua sắm và dịch vụ | Nhiệm vụ thật và phản hồi |
| 17 | Thứ Tư, 6/1/2027 | 9 | U5 · Sức khỏe và sự cố | Nhiệm vụ |
| 18 | Thứ Bảy, 9/1/2027 | 9 | U5 · Sức khỏe và sự cố | Công cụ |
| 19 | Thứ Tư, 13/1/2027 | 10 | U5 · Sức khỏe và sự cố | Tập dượt |
| 20 | Thứ Bảy, 16/1/2027 | 10 | U5 · Sức khỏe và sự cố | Nhiệm vụ thật và phản hồi |
| 21 | Thứ Tư, 20/1/2027 | 11 | U6 · Lên kế hoạch | Nhiệm vụ |
| 22 | Thứ Bảy, 23/1/2027 | 11 | U6 · Lên kế hoạch | Công cụ |
| 23 | Thứ Tư, 27/1/2027 | 12 | U6 · Lên kế hoạch | Tập dượt |
| 24 | Thứ Bảy, 30/1/2027 | 12 | U6 · Lên kế hoạch | Nhiệm vụ thật và phản hồi Bài nói 3 · showcase |